Sản phẩm » XE TẢI XE BEN » Xe tải hyundai

Xe tải ben Hyundai HD270 - 15 khối

Xuất xứ: Hàn Quốc
Năm sản xuất: 2014
Tình trạng xe: Mới 100%

Bảng thông số kĩ thuật xe ben tự đổ 15 m3

1

Thông tin chung xe ben Hyundai HD270 15m3

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát-xi có buồng lái

Ô tô Ben tự đổ 15m3

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

Hyundai HD 270

Hyundai

HD 270/KPI-TĐ15m

1.3

Công thức bánh xe

6x4

2

Thông số về kích thước xe ben Hyundai HD270 15m3

2.1

Kích thước bao:

Dài x Rộng x Cao (mm)

7.620 x 2.495 x 3.130

7.620 x 2.500 x 3.130

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

3.290 + 1.300

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

2.040/1.850

2.4

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

2.185

2.5

Chiều dài đầu xe (mm)

1.495

1.495

2.6

Chiều dài đuôi xe (mm)

1.535

1.535

2.7

Khoảng sáng gầm xe (mm)

280

2.8

Góc thoát trước/sau (độ)

22/19

22/19

3

Thông số về trọng lượng xe ben Hyundai HD270 15m3 (15 khối)

3.1

Trọng lượng bản thân

8830

12570

Phân bố trục 1

4550

5210

Phân bố lên trục 2 + 3

2140+2140

3680+3680

3.2

Trọng tải (kg)

-

11600

3.3

Số người cho phép trở kể cả người lái (người)

2

3.4

Trọng lượng toàn bộ ô tô (kg)

24300

27900 Thiết kế/ 24300 Đăng ký

Phân bố lên cụm cầu trước

-

6300

Phân bố lên cụm cầu sau

-

9000 + 9000

4

Thông số về tính năng chuyển động xe ben Hyundai HD270 15m3

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

-

101

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

-

35.6

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành
đến hết quãng đường 200m

-

22.1

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải
(độ)

-

39.47

4.5

Bán kính vòng quay theo vết bánh xe
 trước phía ngoài (m)

7,5

5

Động cơ xe ben Hyundai HD270 15m3 (15 khối)

5.1

Tên nhà sản xuất, kiều loại động cơ

D6CA

5.2

Loại nhiên liệu, số kì, số xi lanh, cách bố 
trí xi lanh, phương thức làm mát.

Diesel 4 kì, 6 xi lanh thẳng hàng,

 tăng áp, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

12920

5.4

Đường kính xi lanh x hành trình piston

133/155

5.5

Công suất lớn nhất (kW)/ tốc độ quay
(vòng/phút)

279/1900

5.6

Momen xoắn lớn nhất (kG.m)/ tốc độ vòng quay (vòng/phút)

148/1500

5.7

Phương thức cung cấp nhiên liệu

bơm áp suất cao

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Bố trí phía trước

6

Li hợp

1 đĩa, ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

7

Hộp số chính

Cơ khí: 6 số tiến, 1 số lùi, dẫn động cơ khí có cửa trích công suất
Tỷ số truyền: i1 = 6,814; i2 = 3,947; i3 = 2,444;
 i4 = 1,531; i5 = 1,000; i6 =0,663; il = 6,690

8

Trục truyền động (trục các đăng)

Loại kép, ổ đỡ trung gian

9

Cầu xe:
Cầu sau (trục 2+3)

Tải trọng cho phép
Tỷ số truyền
Cầu trước (trục 1)
Tải trọng cho phép

 

10

Lốp xe (12R22.5)

10.1

Trục 1

Bánh đơn

10.2

Trục 2+3

Bánh kép

11

Hệ thống treo trước/sau

11.1

Hệ thống treo trước: phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn ống thủy lực

11.2

Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, cân bằng, nhíp lá

12

Mô tả hệ thống phanh trước/sau:

12.1

Phanh công tác (phanh chân): Phanh chính với dẫn động khí nén hai dòng, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe

12.2

Phanh dừng xe (phanh tay): Phanh lốc kê, tác dụng lên các bánh xe trục 2, 3, dẫn động phanh khí nén

13

Mô tả hệ thống lái:  
Cơ cấu lái kiểu trục vít - ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thủy lực. Tỷ số truyền của cơ cấu lái: 20,2

14

Mô tả khung xe: khung xe kiểu hình thanh, tiết diện mặt cắt ngang của dầm
Dài x Rộng x Cao: 302x90x8 mm

15

Hệ thống điện xe ben Hyundai HD270  15m3 (15 khối) 

15.1

Ắc quy:

12V - 150 Ah x 02

15.2

Máy phát điện:

24 V- 80A

15.3

Động cơ khởi động

24V- 6kW

16

Mô tả thùng hàng: 
Kiểu: Thùng tự đổ

Kích thước lòng thùng: 4.800 x 2.290 x 1.370mm  
Vật liệu chế tạo: Thép chống mài mòn SM490 dày 6 mm

                           

 

XE CÙNG LOẠI